QUẢNG CÁO

THỐNG KÊ

Sản phẩm » XE CHUYÊN DỤNG MÔI TRƯỜNG » XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG

XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG 18 KHỐI HOWO

Xe phun nước rửa đường 18 khối howo là xe chuyên dụng môi trường được lắp ráp đồng bộ trên nền xe cơ sở xe tải ben 4 chân howo. Hiện nay dòng sản phẩm xe chuyên dùng có khối lượng 18,20 đang được sử dụng rộng rãi ở các khu đô thị lơn, các hầm mỏ... Xe phun nước rửa đường 18 howo khối sử dụng lọa động cơ weichai mạnh mẽ tiết kiệm nhiên liệu, hiệu quả tối đa. Mọi tư vấn về dòng xe chuyên dùng howo vui lòng gọi Mr.Đại 0936227669/ 0935620117

Thông tin chi tiết

Động cơ xe phun nước rửa đường 18 khối howo 

- NSX: SINOTRUK CNHTC

- Kiểu loại: WD615.69, tiêu chuẩn khí thải EURO II

- Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp

- 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian

- Công suất max: 371hp (mã lực)/2200 (v/ph)

- Mômen max: 1500 (Nm)/1100-1600 (v/ph)

- Đường kính x hành trình pistong: 126x130 mm

- Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1

- Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L

- Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L

- Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 71oC

- Máy nén khí kiểu 2 xilanh

Li hợp

- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

- Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi

Cầu trước

- Tải trọng 7 tấn. Hệ thống lái cùng với trục trước cố định.

Cầu sau

- Tải trọng 13x2 tấn. Tỷ số truyền: 5.73.

Khung xe

- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm), các khung gia cường và khớp ghép nối được tán rivê nguội

Hệ thống treo

- Hệ thống treo trước: 10 lá nhíp, bản 90 mm, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng

- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bản 90 mm, bán elip cùng với bộ dẫn hướng

Hệ thống lái

- ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực

- Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1

Hệ thống phanh

- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

- Phanh đỗ xe (phanh khẩn cấp): Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

- Phanh phụ: phanh khí xả động cơ

Bánh xe

- Cỡ lốp: 12.00R20 (bố thép)

Cabin

- Cabin dài có giường nằm, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, táp lô ốp gỗ, bảng đồng hồ trung tâm có màn hình hiện thị điện tử, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, tấm che nắng, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh được (trợ hơi), hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, cùng với 04 bộ giảm xóc, còi hơi…

- Có hệ thống điều hòa không khí tự động

Hệ thống nâng hạ

- Bằng thủy lực

Hệ thống điện

- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw

- Máy phát điện 28V, 1500W

- Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah

Đặc tích chuyển động

- Tốc độ lớn nhất: 90 km/h

- Độ dốc lớn nhất vượt được: 40%

- Khoảng sáng gầm xe: 248 mm

- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 22 m

- Lượng nhiên liệu tiêu hao: 32 (L/100km)

- Thể tích thùng chứa nhiên liệu: 400L.

Khối lượng bình chứa nước

18m³  

Chassis

HOWO 8X4 ZZ1317N4667C

Động cơ

CNHTC WD615 loạt, đồng Euro3

Mã lực

371hp hoặc 380hp 

Truyền dẫn

HW13710, HW15710 hoặc HW19710, 10 về phía trước, đảo ngược 2 chiều

Chỉ đạo

ZF8098 thủy lực chỉ đạo với sự hỗ trợ điện

Cầu trước

HF7

Cầu sau

MCY13Q (ST16 hoặc HW1697 )

Chiều dài cơ sở

1800 + 4600 + 1350 mm

Xe taxi

HW76 taxi tiêu chuẩn, 1 bến, điều hòa không khí (HW79 taxi, 2 bến không bắt buộc)

Rim / Lốp xe

12.00R20 (12,00-20 tùy chọn)

Kích thước xe tải (Lx W x H)

11900 × 2496 × 3025 mm

+ Tiêu chuẩn khí thải

EURO III

- Dung tích thùng chứa

12.000 lít

- Độ dày của thép làm xi téc

Thép Các bon chất lượng cao

- Thông số máy bơm nước

+ Hút sâu
+ Công suất (HP)
+ Tốc độ quay (vòng/phút)
+ Chiều phun

Model 120Q2S-60

06 mét
43,2kw
1180 v/p
20m

- Chiều dài ống hút

6 mét

- Dàn phun nước, xe tưới nước rửa đường dongfeng 12 khối

02 dàn phun hai bên téc, mỗi dàn 04 bép phun đường kính D76.

- Hệ thống phanh chính

Phanh hơi lốc kê

XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG