QUẢNG CÁO

THỐNG KÊ

Sản phẩm » XE BỒN, XE TÉC » Xe téc chở xăng dầu

XE CHỞ XĂNG DẦU 2 CẦU 5 KHỐI CỬU LONG

Xe chở xăng dầu 2 cầu là dòng sản phâm xe chuyên dụng  xăng dầu. Xe chở xăng dầu 2 cầu được sản xuất trên nền xe cơ sở có sản xuất trong  nước được cải tạo và đóng mới thành dòng dòng sản phẩm xe chở xăng dầu 2 cầu, Trên nền xe cở 2 cầu trong nước công ty cho ra đời các dòng xe chở xăng dầu 2 cầu với  dung tích xe chở xe xăng dầu tương đương như sau, xe chở xăng dầu cửu long, xe chở xăng dầu dongfeng, xe chở xăng dầu hoa mai, xe chở xăng dầu chiến thắng. Hiện nay xe chở xăng dầu 2 cầu chỉ có các dòng sản phẩm cửu long, chiến thắng , hoa mai, dongfeng. Các dung tích xitéc đã đóng trên nền xe 2 cầu gồm xe chở xăng dầu 5 khối 2 cầu, xe chở xăng dầu 6 khối 2 cầu, xe chở xăng dầu 8 khối 2cầu, xe xăng dầu 2 cầu 4,5 khối . Với thiết bị và xe xitec được sản xuất trong nước xe chở xăng dầu 2 cầu có thể đóng theo nhu cầu sử dụng của từng đơn vị như đồng hồ câp lẻ, bán lẻ......Mọi thông tin vui long liên lac 0935620117/0936227669

Thông tin chi tiết

xe chở xăng dầu 2 cầu, sản xuất xe chở xăng dầu 2 cầu, bán xe chở xăng dầu 2 cầu, xe chở xăng dầu có dung tích 5 khối được đóng trên neèn xe cửu long 5 tấn 2 cầu

1

Thông tin chung

 

Loại phương tiện

Ô tô tải (tự đổ)

Ô tô tải (tự đổ)

 

Nhãn hiệu số loại phương tiện

CUULONG KC9050D2-T700

CUULONG KC9050D-T700

 

Công thức bánh xe

4x4

4x2R

2

Thông số kích th ước

 

Kích th ước bao (D x R x C) (mm)

5820x2300x2700

5810x2300x2610

 

Chiều dài cơ sở (mm)

3250

3100

 

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1800 / 1700

1760 / 1700

 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

270

280

3

Thông số về trọng l ượng

 

Trọng lượng bản thân (kG)

5545

5385

 

Trọng tải (kG)

4950

 

Số ng ười cho phép chở kể các người lái

(ng ười)

03 (195 kG)

03 (195 kG)

 

Trọng l ượng toàn bộ (kG)

10690

10530

4

Thông số về tính năng chuyển động

 

Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)

76

 

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)

52,1

56,9

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết

bánh xe trước phía ngoài (m)

7,08

6,31

5

Động cơ

 

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,

cách bố trí xi lanh, cách làm mát

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

 

Dung tích xi lanh (cm3)

4214

 

Tỷ số nén

17 : 1

 

Đường kính xi lanh x hành trình piston

(mm)

108x115

 

Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay

(v/ph)

90/2800

 

Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)

350/1600-1900

350/1600-1900

6

Ly hợp

Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

7

Hộp số

7.1

Hộp số chính

 

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí

 

Dẫn động

Cơ khí

 

Số tay số

5

 

Tỷ số truyền

7,312; 4,311; 2,447; 1,535; 1,00; R7,660

 

Mô men xoắn cho phép (N.m)

450,8

7.2

Bộ chia

 

Tỷ số truyền số phụ

1,08; 2,05

1; 2,45

8

Bánh xe và lốp xe

 

Trục 1 (02 bánh)

9.00-20

 

Trục 2 (04 bánh)

9.00-20

9

Hệ thống phanh

Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng

 

Phanh đỗ xe

Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng

tác dụng lên các bánh sau

10

Hệ thống treo

Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá

Giảm chấn thuỷ lực cầu trước

11

Hệ thống lái

 

Kiểu loại

Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

 

Tỷ số truyền

18,85

12

Hệ thống điện

 

Ắc quy

2x12Vx100Ah

 

Máy phát điện

28v, 55A

 

Động cơ khởi động

4,8kW, 24V

13

Cabin

 

Kiểu loại

Cabin lật

 

Kích thước bao (D x R x C) (mm)

1500x2160x1850

18

thông số xe chở xăng dầu 2 cầu cửu long

 

Loại thùng

Tự đổ

 

Kích thước trong (D x R x C) (mm)

3765x2100x700

Hình ảnh xe chở xăng dầu 2 cầu