QUẢNG CÁO

THỐNG KÊ

Sản phẩm » XE CHUYÊN DỤNG MÔI TRƯỜNG » Xe hút chất thải

XE HÚT BÙN HINO ÁP LỰC CAO 4 KHỐI

xe hút bun hino 4 khối dùng áp lực làm sạch thải hút , một chiếc xe cho hai mục đích vừa dùng thông vừa dùng hút được dùng chủ yếu là  xử lý nước thải đô thị, xăng dầu, hóa chất, luyện kim, vệ sinh môi trường và các ngành công nghiệp khác hệ thống đường ống bơm bùn và chất thải xử lý, và rõ ràng. Xe thông hút chất thải đa năng là công cụ mới và hiệu quả cho xe xử lý chất thải, áp lực cao làm sạch nước thải hút hai xe được trang bị với công suất cao máy bơm nước thải chân không, hút mạnh mẽ, và có một tính năng nâng đổ thủy lực, phía sau cánh cửa bể thủy lực mở, dễ dàng để đổ tất cả các loại bùn sạch sẽ, tính năng làm sạch cao áp có thể nạo vét đường thủy, góc xói mòn, mua áp lực cao làm sạch nước thải hút hai xe xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để so sánh chất lượng và giá cả, chúng tôi sẽ cố gắng để cung cấp  Chuyên viên tư vấn Mr Đại 0936.227.669/ 0935620117.

XE HÚT BUN HINO 4 KHỐI

xe cơ sở hiệu Hino FC9JESW

* thể tích téc 4 khối

* Sản xuất 2013 liên doanh nhật bản

Thông tin chi tiết

Stt

Thông số

XE HÚT BUN HINO 4 KHỐI

I.

Giới thiệu chung

 

1

Hàng hóa

Xe ô tô hút bùn cống 4,2 m3 đóng trên xe cơ sở hiệu Hino FC9JESW

2

Hãng sản xuất

Công ty CP XNK OTO VÀ XE CHUYÊN DỤNG VIỆT NAM

3

Nước san xuất

Việt Nam

4

Năm sản xuất

năm 2013, mới 100%

II.

Thông số chính

 

5

Kích thước

Thông số chính xác sẽ tuân theo Giấy chứng nhận chất lượng của Cục Đăng Kiểm Việt Nam

5.1

Kích thước tổng thê (D x R x C)

~ 6.200 x 2.275 x 2.850 mm

5.2

Chiều dài cơ sở

3.420 mm

5.3

Khoảng sáng gầm xe

225 mm

6

Trọng lượng

Thông số chính xác sẽ tuân theo Giấy chứng nhận chất lượng của Cục Đăng Kiểm Việt Nam

6.1

T ự trọng

~ 5.585 kg

6.2

Tổ lái

195 kg (3 người x 65 kg)

6.3

T ải trọng

~ 4.620 kg

6.4

T ổng trọng tải

10.400 kg

7

Xe cơ sở

 

7.1

Xuat xứ

Hiệu Hino model FC9JESW, hàng LD Nhật-Việt (sản xuất tại Nhật Bản, và được Công ty LD TNHH Hino Motors Việt Nam lắp ráp tại Việt Nam)

7.2

Công thức bánh xe

4x2

7.3

Động cơ

 

 

- Model

J05E-TE (Euro II)

 

- Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xy-lanh thăng hàng, tua-bin tăng nạp và làm mát khí nạp

 

- Dung tích xy-lanh

5.123 cc

 

- Công suất cực đại

118 kW / 2.500 vòng/phút

 

- Momen xoắn cực đại

515 Nm / 1.500 vòng/phút

7.4

Hộp so

Hộp số cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi

7.5

He thong lái

Tay lái bên trái, có trợ lực

7.6

Hệ thống phanh

Phanh thủy lực, dẫn động khí nén mạch kép

7.7

Ly hợp

Đĩa ma sát khô đơn, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

7.8

Hệ thống treo

Kiêu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

7.9

Thùng nhiên liệu

100 lít

7.10

Lốp (trước/sau)

8.25-16 (Cầu trước đơn / Cầu sau kép)

7.11

Cabin

Cabin lật ra phía trước

8

Hệ thống chuyên dùng

 

8.1

Xuất xứ

Do Công ty TNHH Ô tô và xe chuyên dụng việt nam

Stt

Thông số

Mô tả

 

 

và lắp lên xe cơ sở tại Việt Nam

8.2

Ưu điêm

Có khả năng làm việc 2 chiều: hút và xả chất thải cưỡng bức. Thao tác chuyên đổi hai chê độ dễ dàng

8.3

Téc chứa chất thải

 

 

- Thê tích téc

4,2 m3

 

- Kêt cấu

Hình trụ tròn, bên trong téc có vách chắn sóng, có nắp cửa (đốc téc) đóng mở ở phía sau

 

- Vạt lieu

Thép chịu lực SS400 (theo tiêu chuân Nhật)

 

- Độ dày vật liệu thân téc

6 mm

 

- Độ dày vật liệu đốc téc

8 mm

 

- Sơn trong lòng téc

Sơn Epoxy chống ăn mòn

 

- Sơn bên ngoài téc

Sơn 2 lớp: lớp chống rỉ và lớp trang trí bề mặt

 

- Góc nâng hạ téc

00 - 350

 

- Cơ cấu nâng hạ téc và đóng mở nắp cửa sau

Bằng xy-lanh thủy lực

8.4

Téc nước vệ sinh

100 lít, phục vụ cho công tác vệ sinh téc

8.5

Cửa (van) xả nước tràn

 

 

- Số lượng

01 cưa

 

- Loại

Van 3 1/2”

 

- Vị trí

Nằm trên nắp cửa téc

8.6

Cửa (van) hút

 

 

- Số lương

01 cửa

 

- Loai

Van 4”

 

- Vị trí

Nắm trên nắp cửa téc

8.7

Cửa (van) xả

 

 

- Số lượng

01 cửa

 

- Loai

Van 4”

 

- Vị trí

Nắm trên nắp cửa téc

8.8

Ong xả nước tràn

 

 

- Loại

Loại ống nhựa có bố thép, hai đầu có khớp nối nhanh

 

- Số lượng

02 đoạn

 

- Kích thước

076 mm x 5 m

8.9

Ong hút/xả

 

 

- Loại

Loại ống nhựa có bố thép, hai đầu có khớp nối nhanh

 

- Số lương

08 đoạn

 

- Kích thước

0100 mm x 7 m

8.10

Ong hút xục bùn

 

 

- Loại

Loại ống thép mạ kẽm

 

- Số lượng

01 đoạn

 

- Kích thước

076 mm x 1 m

8.11

Bơm chân không

 

 

- Xuất xứ

Ý

 

- Loại bơm

Bơm bánh răng

Stt

Thông số

Mô tả

 

- Tốc độ quay

2.000 vòng/phút

 

- Lưu lượng dòng khí

1.183 m3/h

 

- Áp suất chân không lớn nhất

8,124 bar

 

- Nguồn dẫn động bơm

Truyền động từ PTO thông qua bộ truyền động đai

8.12

Xy-lanh thủy lực

 

 

- Xy-lanh nâng hạ téc

02 chiếc

 

- Xy-lanh đóng mở nắp cửa sau

02 chiếc

 

- Loai xy-lanh

loại xy-lanh 1 tầng tác động 2 chiêu

 

- Chất lượng

Linh kiện nhập khẩu từ Ý, lắp ráp tại nhà máy Công ty TNHH Ô tô Chuyên dùng Hiệp Hòa; tất cả các xy-lanh đều được kiêm tra và đảm bảo chịu được áp suất tối đa

250 kg/cm2

8.13

Bơm thủy lực

 

 

- Xuất xứ

Y

 

- Lưu lượng

45 cc/vòng

 

- Áp suất tối đa

250 kg/cm2

 

- Nguồn dẫn động bơm

T ruyền động trực tiếp từ PTO thông qua trục các-đăng

8.14

Van điều khiên tay tích hợp van an toàn

 

 

- Xuất xứ

Ý

 

- Lưu lượng

90 lít/phút

 

- Áp suất tối đa

320 kg/cm2

8.15

Van 4 cửa

 

 

- Xuất xứ

Hàn Quốc

 

- Loại

Cỡ 3”

 

- Công dụng

Đảo chiều hút và xả

8.16

Thùng dầu thủy lực

60 lít

8.17

Các thiết bị phụ trợ khác

Lọc dầu, Lọc nước, đồng hồ đo áp suất chân không, đồng hồ báo áp suất dầu thủy lực, van an toàn, phao chống tràn... được lắp ráp đầy đủ đê đảm bảo hệ thống hoạt động an toàn và hiệu quả

9

Các thiết bị khác trên xe

 

9.1

Điều hòa nhiệt độ

Co

9.2

Radio CD

Co

9.3

Hộp đựng dụng cụ đồ nghề ở bên hông

9.4

Đèn quay trên nóc cabin

01 chiếc

9.5

Đèn làm việc lưu động

02 chiếc

9.6

Bánh xe dự phòng

01 chiếc

9.7

Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe cơ sở

01 bộ

9.8

Sách HDSD

9.9

Sổ bảo hành