QUẢNG CÁO

THỐNG KÊ

Sản phẩm » XE CHUYÊN DỤNG DÂN DỤNG » Xe tải gắn cẩu

XE TẢI LẮP CẨU 4,5 TẤN HINO

Xe tải lắp cẩu là dòng xe chuyển dụng được sản xuất trên nền xe cơ sở là xe hino được gắn các loại cẩu như cẩu soosan,unit, tanado...,.Xe tải lắp cẩu được sử dụng trong các công việc cẩu hoàng hóa nặng có tính chất di chuyển.Xe tải lắp cẩu tùy theo từng nhu cầu sử dụng của từng đơn vị mà có các dòng xe lắp cẩu tương ứng như xe lắp cẩu hyundai,xe lắp cẩu hino,xe lắp cẩu dongfeng,xe tai lắp cẩu chiến thắng, xe tải lắp cẩu isuzu,xe tải lắp cẩu chiến thắng,....và tương đương với những dòng xe tải với từng tải trọng và công việc mà ta lắp cẩu theo đúng công việc của xe lắp cẩu và ta se có những sản phẩm xe lắp cẩu chuyên dụng hoàn thành ra thị trường như sau, xe lắp cẩu 3,5 tấn, xe tải lắp cẩu 4,5 tấn, xe tải lắp cẩu 6 tấn, xe tải lắp cẩu 7 tấn xe tải lắp cẩu 15 tấn, xe tải lắp cẩu 10 tấn, xe tải lắp cẩu 12 tấn........sau đây chúng tôi xin giới thiệu tới quý khách hàng dòng sản phẩm xe lắp cẩu 4,5 tấn hino

Hãng sản xuất: Hino
Xuất xứ: Nhật Bản
Trọng tải: 4.5 tấn
Tổng trọng tải: 7500 kg
Kích thước tổng thể: 7050 x 2300 x 3050 mm (dài x rộng x cao)
Kích thước thùng: 4540 x 2170 x 490 mm (dài x rộng x cao)

Thông tin chi tiết

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SƠ SỬ DỤNG XE LẮP CẨU 4,5 TẤN

MODEL
WU 342L
WU 422L
Khối lượng
Khối lượng bản thân (kg)
2.270
2.450
Khối lượng toàn bộ (kg)
5.500
7.500
Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục (kg)
Trục 1: 2.460; Trục 2: 4.400
Trục 1: 3.020; Trục 2: 5.500
Số người (kể cả lái xe)
3
Kích thước
Dài x Rộng x Cao (mm)
5.965 x 1.860 x 2.135
6.675 x 1.995 x2.240
Chiều dài cơ sở (mm)
3.400
3.870
Khoảng sáng gầm xe (mm)
205
220
Động cơ
Kiểu
W04D TN
Loại
4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước
Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm)
104 x 118
Thể tích làm việc (cm3)
4.009
Tỷ số nén
19:0
Công suất lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút)
ISO NET: 86/2500
JIS GROSS: 96/2500
Mômen lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút)
ISO NET: 353/1500
JIS GROSS: 363/1500
Tốc độ không tải nhỏ nhất (vòng/phút)
700
Nhiên liệu
Loại
DIESEL
Thùng nhiên liệu
100 Lít, bên phải
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Bơm Piston
Hệ thống tăng áp
Tuabin tăng áp và két làm mát khí nạp
Tiêu hao nhiên liệu
6,8L/100km tại tốc độ 60 km/h
9,6L/100km tại tốc độ 60 km/h
Thiết bị điện
Máy phát
24V/30A, không chổi than
Ắc quy
2 bình 12V, 55Ah
2 bình 12V, 75Ah
Hệ thống truyền lực
Ly hợp
1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, điều chỉnh tự động
Hộp số
Kiểu cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí
Tỷ số truyền
I-4,981;II-2,911;III-1,556;IV-1,000;V-0,738; Số lùi(Reverse):4,265
Công thức bánh xe
4 x 2R
Cầu chủ động
Cầu sau chủ động, truyền động cơ cấu Cát Đăng
Tỷ số truyền lực cuối cùng
5.833
Tốc độ cực đại (km/h)
82
Khả năng vượt dốc (Tan (q) %)
29
Hệ thống treo
Kiểu phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng; Giảm chấn thủy lực
Lốp xe
7.00-16-12PR
7.00R16-12PR
7.50-16-14PR
7.50R16-14PR
Hệ thống lái
Kiểu
Trục vít ê-cu bi tuần hoàn
Tỷ số truyền
20,9
Dẫn động
Cơ khí có trợ lực
Hệ thống phanh
Phanh chính
Tang trống, dẫn động thủy lực - trợ lực chân không
Phanh đỗ xe
Tang trống, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí; Có trang bị phanh khí xả
Cabin
 
Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Tính năng khác
 
Cửa sổ điện
Khóa cửa trung tâm
CD & AM/FM Radio
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao
Lựa chọn

 hình ảnh chi tiết xe tải  hino 4,5 tấn lắp cẩu 

thông số kỹ thuật cẩu Sosan 4,5 tấn

thông số kỹ thuật cẩu Soosan tử 2,5- 3,5 tấn

Đơn vị tính

SCS 263

SCS 323

SCS 324

SCS 333

Tính năng của cần cẩu

Sức nâng cho phép

Kg

2.200

3.200

Mô men nâng tối đa

Kg.m

4.200

8.200

8.000

8.200

Chiều cao nâng tối đa

m

8,0

9,5

11,8

9,6

Bán kính làm việc

m

6,2

7,4

9,7

7,4

Chiều cao làm việc

m

8,2

10,0

12,3

10,1

Công suất nâng/ Tầm với cảu cẩu

Kg/ m

2.200/1,9

3.200/2,6

1.660/2,5

2.530/3,0

2.340/3,1

2.530/3,0

910/4,4

1.560/5,2

1.350/5,3

1.560/5,2

540/6,2

850/7,4

800/7,5

850/7,4

   

600/9,7

 

Cơ cấu cần

Loại/ Số đốt

 

Penta/ 3

Penta/ 3

Penta/ 4

Penta/ 3

Tốc độ duỗi cần cẩu

m/ giây

3,7/ 11

4,4/ 14

6,6/ 14

4,4/ 14

Tốc độ nâng cần cẩu

Độ/ giây

1 - 80/ 7

1 - 80/ 9

Cơ cấu tời

Tốc độ dây cáp cần cẩu

m/ phút

17 (4/3)

17 (4/4)

Loại dây

ø x m

8 x 33

8 x 80

Cơ cấu quay

Góc quay

Độ

360

Tốc độ quay

Vòng/phút

2

Loại

 

Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh

Chân chống

Loại

Trước

Kéo tay

Tự động bằng thủy lực

Sau

Tùy chọn

Tùy chọn

Khoảng duỗi chân chống lớn nhất

m

3,12

3,88

4,09

Hệ thống thủy lực

Lưu lượng dầu

Lít/ phút

37

50

Áp suất dầu

Kgf/ cm2

200

Dung tích thùng dầu

Lít

34

50

Xe cơ sở lắp cẩu 

Tấn

2,5 - 3,5

4,5 - 8,0

Hình ảnh thông số xe lắp cẩu 4,5 tấn

Mọi chi tiết về thông số kỹ thuật và hình ảnh xe tải lắp cẩu 4,5 tấn hino

Mr.Đại 0936.227.669/Mr.Đức 0935.620.117