QUẢNG CÁO

THỐNG KÊ

Sản phẩm » XE CHUYÊN DỤNG MÔI TRƯỜNG » Xe hút bể phốt

XE HÚT BỂ PHỐT HINO 4 KHỐI

* Xe hút bể phốt hino sử dụng để hút chất thải, hút bể phốt,dùng vận chuyển chất thải lỏng,.Xe hút chất thải có chức năng dùng áp lực hút hoạc đẩy chất thải ra.Theo nhu cầu sử dụng của từng đơn vị mà có xe hút bể phốt 4 khối, xe hút bể phốt 3 khôi, xe hút bể phốt 6 khối. có các loại xe hút bể phốt nhập khẩu, xe hút bể phốt sản xuất trong nước đóng trên nền cơ sở của các xe sản xuất trong nước, xe hút bể phốt nhập khẩu khẩu là nhậ khẩu nguyên chiếc cả xe và hẹ chuyên dùng của xe hút bể phốt.Sau đay chúng tôi xin giới thiệu đến quý khách hàng dòng sản phẩm xe hút bể phốt sản xuất trong nước được đóng trên nền xe cơ sở hino như sau

* xe hút chất thải 4 khối hino

* sản xuất 2013

* Đóng và sản xuất xe hút  bể phốt theo nhu cầu của khách hàng,

* Cải tạo xe cơ sở sang xe hút bể phốt,đóng thể tích bình hút theo nhu cầu của khách hàng ,hino 4 khoi, hino 3 khoi, hino 5 khoi.....

Thông tin chi tiết

Thông số kỹ thuật xe hút bể phốt 4 khối hino

xe cơ sở  xe hút bể phốt 4 khối hino

FC9JESA

 

Khối lượng

Khối lượng bản thân (kg)

2.940

 

Khối lượng toàn bộ (kg)

10.400

Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục (kg)

Trục 1: 3.600; Trục 3: 7.000

Số người (kể cả lái xe)

3

Kích thước

Dài x Rộng x Cao (mm)

6.140 x 2.175  x 2.470

 

Chiều dài cơ sở (mm)

3.420

 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

225

Động cơ

Kiểu

HINO J05E  TE

Loại

4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước

Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm)

112 x 130

Thể tích làm việc (cm3)

5.123

Tỷ số nén

18:0

 

Công suất lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút)

ISO NET: 118/2500

JIS GROSS: 121/2500

Mômen lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút)

ISO NET: 515/1500

JIS GROSS: 520/1500

Tốc độ không tải nhỏ nhất (vòng/phút)

550

Nhiên liệu

Loại

DIESEL

Thùng nhiên liệu

100 Lít, bên trái

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Bơm Piston

Hệ thống tăng áp

Tuabin tăng áp

 

Tiêu hao nhiên liệu

16L/100km tại tốc độ 60 km/h

 

Thiết bị điện

Máy phát

24V/50A, không chổi than

Ắc quy

2 bình 12V, 65Ah

 

Hệ thống truyền lực

Ly hợp

1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí

Tỷ số truyền

I-8,190;II-5,072;III-2,981;IV-1,848;V- 1,343;VI-1,000; Số lùi(Reverse):7,619

Công thức bánh xe

4 x 2R

Cầu chủ động

Cầu sau, truyền động cơ cấu Các Đăng

 

Tỷ số truyền lực cuối cùng

4.333

Tốc độ cực đại (km/h)

85

Khả năng vượt dốc (Tan (q) %)

36

Hệ thống treo

Kiểu phụ thuộc, nhíp lá; Giảm chấn thủy lực

Lốp xe

8.25-16-14PR

(8.25R16-14PR)

 

Hệ thống lái

Kiểu

Trục vít ê-cu bi tuần hoàn

Tỷ số truyền

18,6

Dẫn động

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

Phanh chính

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Phanh đỗ xe

Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí

Cabin

 

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỆ CHUYÊN DÙNG XE HÚT BỂ PHỐT 4 KHỐI HINO

TT

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

GHI CHÚ

A

Bồn chứa

 

 

1

Thân bồn

 

 

 

- Vật liệu chính

Thép tấm Q345 dày 6mm

 

 

- Biên dạng

Hình trụ tròn, chỏm cầu

 

 

- Cửa quan sát

1 cửa, phía trên thân

 

 

- Thể tích bồn

4,0 m3

 

 

- Đường kính bồn

1400 mm

 

2

Cửa xả cặn

 

 

 

- Vật liệu chính

Thép tấm Q345 dày 6mm

 

 

- Kết cấu

Hình chỏm cầu đường kính 1400 mm, gioăng cao su làm kín

 

 

+ Cơ cấu khóa

Xy lanh thủy lực, vấu cơ khí

 

 

+ Cơ cấu điều khiển đóng mở

Cơ khí kết hợp thủy lực

 

 

- Lưới chặn cặn

INOX 4mm

 

 

- Cửa quan sát mực nước

2 cửa quan sát bằng mica

(300x100x10 mm)

 

B

Hệ thống bơm chuyên dùng

 

 

1

Bơm chuyên dùng

 

 

 

- Kiểu

Bơm chân không vòng nước

 

 

- Công suất (kW.rpm

15/1.750

 

 

- Lưu lượng (m3/h)

340

 

 

- Áp suất chân không (mmHg)

720

 

 

- Truyền động

Bộ trích lực PTO, bộ truyền đai thang 4 rãnh

 

 

- Thùng nước

Thép tấm dày 3mm

Thể tích 120 lít

 

2

Hệ thống đường ống

 

 

 

- Ống cứng

Ống thép mạ kẽm F60

 

 

- Ống mềm

Ống dẫn từ bơm vào bồn F125

Ống hút từ ngoài vào bồn F125 dài 20m (chia 2 khúc, có khớp nối).

Vật liệu polime cốt thép.

 

3

Van khóa

Toàn bộ van cầu INOX

 

C

Hệ thống đổ ben

 

 

4

Sát xi phụ: (Liên kết với sát xi xe, làm bệ đỡ bồn chứa và bơm chuyên dùng)

 

 

 

- Kết cấu

Thép tấm dập định hình dày 6mm có các xương giằng ngang tăng cứng

 

 

- Góc nâng ben

50o

 

 

- Góc đổ ben

F40 mm

 

5

Hệ thống xy lanh thủy lực

 

 

 

- Xy lanh đổ ben

 

 

 

+ Số lượng

02

 

 

+ Áp suất

160Kg/cm2

 

 

+ Đường kính/ Hành trình

F70/F40 - 750

 

 

- Xy lanh nâng lắp đuôi

 

 

 

+ Số lượng

02

 

 

+ Áp suất

160Kg/cm2

 

 

+ Đường kính/ Hành trình

F60/F35 - 750

 

 

- Xy lanh khóa cửa xả cặn

 

 

 

+ Số lượng

02

 

 

+ Áp suất

160Kg/cm2

 

 

+ Đường kính/ Hành trình

F50/F25 - 85

 

6

Nguồn gốc xuất xứ các xy lanh thủy lực

Vật tư nhập khẩu từ Italy, lắp ráp trong nước.

 

7

Bơm thủy lực

 

 

 

- Loại

Bơm bánh răng

 

 

- Xuất xứ

Đài Loan

 

 

- Lưu lượng

50 cc/vòng

 

 

- Áp suất lớn nhất

180kg/cm2

 

 

- Dẫn động bơm

Cơ cấu các đăng từ đầu ra của bộ chuyền PTO

 

8

Bộ điều khiển

 

 

 

- Vị trí điều khiển

Bên ngoài sau nâng cabin

 

 

- Cơ cấu điều khiển

Điều khiển cơ khí các xy lanh thông qua các van

 

9

Van phân phối

 

 

 

- Xuất xứ

Van BLB xuất xứ Italy

 

 

- Lưu lượng

BM5-3S-318L

 

 

- Áp suất lớn nhất

250kg/cm2

 

10

Van tiết lưu

Điều chỉnh các xy lanh nâng ben, nâng - hạ cửa xả,  khóa cửa xả.

 

11

Các loại van thủy lực khác

Các van cân bằng áp, van chống tụt xy lanh nâng ben, nâng – hạ cửa xả, khóa cửa xả.

 

12

Thùng dầu thủy lực

Thép tấm 3mm,  80 lít

 

13

Đồng hồ đo áp suất

 

 

 

- Xuất xứ

Đài Loan

 

 

- Áp suất hiển thị lớn nhất

250 kg/cm2

 

14

Các thiết bị thủy lực phụ khác

Thước báo dầu, lọc dầu hút, lọc hồi, khóa thùng dầu, van xả thùng dầu, rắc co, tuy ô cứng, tuy ô mềm...  được lắp ráp đầy đủ, đảm bảo cho xe hoạt động an toàn, hiệu quả...

 

15

Xử lý bề mặt – Trang trí

- Toàn bộ bề mặt vật liệu được sơn chống rỉ. Công nghệ sơn NIKO sơn lót hai lớp, sơn phủ hai lớp bằng loại sơn chất lượng cao có xuất xứ từ Thái Lan.

- Hệ thống chuyên dùng sơn màu vàng, 2 bên thành thùng trang trí biểu ngữ, logo... theo yêu cầu của khách hàng.

- Gầm sơn màu đen.

 

16

Các thiết bị an toàn

- Đầy đủ các đèn chiếu sáng công tác, đèn quay báo hiệu.

- Có rào chắn bảo hiểm sườn và gầm xe.

 

17

Các yêu cầu khác

- Có đồng hồ báo áp suất làm việc của hệ thống chuyên dùng.

 

18

Điều kiện bảo dưỡng, sửa chữa

- Hệ chuyên dùng được thiết kế có khả năng tháo, lắp, thay thế thuận tiện.

- Các khớp quay, băng trượt có vị trí chăm sóc, bôi trơn (vú mỡ, rãnh dầu mỡ,...)

 

Hình ảnh chi tiết của xe hút bể phốt 4 khối hino

XE CÙNG LOẠI