QUẢNG CÁO

THỐNG KÊ

Sản phẩm » XE BỒN, XE TÉC » Xe téc chở xăng dầu

Xe chở xăng dầu 14 khối dongfeng

Xuất xứ: Trung Quốc
Năm sản xuất: 2011
Nhà SX động cơ YUCHAI LIÊN DOANH MỸ
Modle động cơ: YC6J190-20
Tình trạng máy: mới 100%
Đang có tại nhà máy lắp ráp ô tô An Thái Coneco

Thông tin chi tiết

 Xe téc chở xăng dầu 14 khối

THÔNG SỐ CHUNG

Loại phương tiện

Ô tô xitec (chở nhiên liệu)

Nhãn hiệu - Số loại

ANTHAI CONECO - AC8TD1/NL

Công thức bánh xe

4 x 2

KÍCH THƯỚC

Kích thước bao ngoài

8455 x 2500 x 3070 (mm)

Chiều dài cơ sở

4500 (mm)

Vệt bánh xe trước/ sau

1965/ 1860 (mm)

Chiều dài đầu/ đuôi xe

1255/ 2700 (mm)

Khoảng sáng gầm xe

275 (mm)

Kích thước lòng xitec

5800 x 2200 x 1450 (mm) (= 15 m3)

Chiều dày xi téc

4 mm

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân

7.120 (kg)

Khối lượng cho phép chở

4.980 (kg)

Khối lượng toàn bộ

12.295 (kg)

ĐỘNG CƠ

Model

YC6J190-20 - Tiêu chuẩn EURO II

Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp TURBO INTERCOOLER, làm mát bằng nước.

Dung tích xy lanh

6494 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston

105 x 125

Tỉ số nén

17,5:1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

140/2500 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu

630/1700 (Nm/v/ph)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Kiểu

Cơ khí, 06 số tiến + 01 số lùi

Tỉ số truyền

i1 = 8,015; i2 = 4,512; i3 = 2,633; i4 = 1,66;

 i5 = 1,00; i6 = 0,853; iL = 8,027

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống

Hệ thống phanh dừng

Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau

Hệ thống phanh dự phòng

Tác động lên đường ống khí xả của động cơ

HỆ THỐNG TREO

Treo trước

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực

Treo sau

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng

CẦU XE

Cầu trước

Kiểu

Tiết diện ngang kiểu ống

 

 

Cầu sau

Kiểu

Tiết diện ngang kiểu hộp

Tỉ số truyền

6,33

LA RĂNG, LỐP.

La răng: 7.50 - 20, Lốp:  11.00 - 20 hoặc 12.00 - 20

CA BIN

Kiểu lật, 03 chỗ ngồi

TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG

Tốc độ tối đa

85 km/h

Khả năng leo dốc

35,6 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

8,3 m

THÔNG SỐ KHÁC

Hệ thống điện

24V, 100 Ah x 2

Dung tích bình nhiên liệu

180 L

Bơm nhiên liệu

Model

80YHCB-60A

Công suất

11 kW

Lưu lượng

60 m­­­3/giờ

Tốc độ quay

850 - 1250 vòng/ phút